Từ vựng tiếng Trung
píng*jiè凭
借
Nghĩa tiếng Việt
dựa vào
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
凭
Bộ: 几 (bàn nhỏ)
8 nét
借
Bộ: 亻 (người)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 凭: Gồm bộ '几' (bàn nhỏ) kết hợp với các nét khác tạo thành, biểu thị hành động dựa vào một vật nào đó.
- 借: Gồm bộ '亻' (người) và chữ '昔' (ngày xưa), biểu thị hành động mượn nhờ vào người khác.
→ 凭借 có nghĩa là dựa vào hoặc nhờ vào cái gì đó.
Từ ghép thông dụng
凭借
dựa vào, nhờ vào
凭证
chứng từ
借口
cớ, lý do