Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bù*lǚ步
pán*shān履

Nghĩa tiếng Việt

Bước đi loạng choạng, lảo đảo

Âm Hán Việt

bộ lí bàn san

4 chữ51 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

7 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

15 nét

Bộ: 足 (chân thú; đầy đủ)

17 nét

Bộ: 足 (chân thú; đầy đủ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả dáng đi của người già hoặc người đau ốm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bộ lí bàn san

Từng chữ

  • 步bộđi chân; bước
  • 履lígiày; giày dép; chân; bước chân
  • 蹒bànvượt qua
  • 跚san(xem: bàn san 蹣跚,蹒跚)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他年迈的步履蹒跚。Tā niánmài de bùlǚ pánshān. thanh 1
  • 老人步履蹒跚地走在路上。Lǎorén bùlǚ pánshān de zǒu zài lùshàng. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.