Từ vựng tiếng Trung
pǎo*bù

Nghĩa tiếng Việt

chạy bộ

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

12 nét

Bộ: (dừng lại)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '跑' có bộ '足' biểu thị cho chân, thể hiện hành động di chuyển bằng chân, kết hợp với phần còn lại thể hiện sự nhanh nhẹn.
  • Chữ '步' có bộ '止' biểu thị sự dừng lại, nhưng trong ngữ cảnh kết hợp hàm ý là bước đi.

Kết hợp lại, '跑步' có nghĩa là chạy bộ, một hành động di chuyển nhanh bằng chân qua từng bước.

Từ ghép thông dụng

跑步pǎobù

chạy bộ

跑车pǎochē

xe thể thao

跑道pǎodào

đường chạy