Từ vựng tiếng Trung
pǎo*bù

Nghĩa tiếng Việt

chạy bộ

2 chữ19 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

跑步 (chạy bộ) chỉ hoạt động chạy thể thao, tập thể dục. Khác với跑 (chạy) nói chung.

Câu ví dụ

  • 我每天早上都跑步。Wǒ měitiān zǎoshang dōu pǎobù. thanh 3
  • 跑步对身体健康有好处。Pǎobù duì shēntǐ jiànkāng yǒu hǎochù. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 去跑步qù pǎobù thanh 4
  • 喜欢跑步xǐhuān pǎobù thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.