Từ vựng tiếng Trung
jiū*fēn

Nghĩa tiếng Việt

tranh chấp

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

5 nét

Bộ: (sợi tơ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ tranh chấp.

Câu ví dụ

  • 这个纠纷很重要Zhège 纠纷 hěn zhòngyào thanh 4

    Tranh chấp này rất quan trọng

  • 他们纠纷了Tāmen 纠纷le thanh 1

    Họ đã tranh chấp

  • 关于纠纷Guānyú 纠纷 thanh 1

    Về tranh chấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.