Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiū*fēn纠

Nghĩa tiếng Việt

tranh chấp

Âm Hán Việt

củ phân

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ)

5 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như giải quyết, nảy sinh để chỉ các tranh chấp dân sự

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

củ phân

Từng chữ

  • 纠củdây chập ba lần; thu lại, gộp lại
  • 纷phânrối rắm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ tranh chấp.

Câu ví dụ

  • 邻lin thanh 5里lǐ thanh 3之zhī thanh 1间jiān thanh 1要yào thanh 4多duō thanh 1沟gōu thanh 1通tōng, thanh 1,避bì thanh 4免miǎn thanh 3发fā thanh 1生shēng thanh 1纠jiū thanh 1纷fēn. thanh 1。

    Hàng xóm láng giềng cần giao tiếp nhiều hơn để tránh xảy ra tranh chấp.

  • 律lǜ thanh 4师shī thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4帮bāng thanh 1他tā thanh 1们men thanh 5解jiě thanh 3决jué thanh 2合hé thanh 2同tong thanh 5纠jiū thanh 1纷fēn. thanh 1。

    Luật sư đang giúp họ giải quyết tranh chấp hợp đồng.

  • 经jīng thanh 1济jì thanh 4纠jiū thanh 1纷fēn thanh 1需xū thanh 1要yào thanh 4通tōng thanh 1过guò thanh 4法fǎ thanh 3律lǜ thanh 4途tú thanh 2径jìng thanh 4解jiě thanh 3决jué. thanh 2。

    Tranh chấp kinh tế cần được giải quyết thông qua con đường pháp luật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.