Từ vựng tiếng Trung
chóng*fǎn

Nghĩa tiếng Việt

trở lại

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dặm)

9 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 重: chữ này có bộ '里' (dặm) thể hiện ý nghĩa về trọng lượng hoặc sự quan trọng.
  • 返: chữ này có bộ '辶' (bước đi) thể hiện ý nghĩa của sự trở về hoặc quay lại.

重返: có nghĩa là trở về hoặc quay lại một nơi nào đó, hoặc làm lại một việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

重力zhònglì

trọng lực

重要zhòngyào

quan trọng

返回fǎnhuí

trở về