Chữ Hán bộ

369 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
jiūdây chập ba lần; thu lại, gộp lạicấp bậcwánlụa nõnhóngmàu hồng, màu đỏsợi tơ rủ xuống; núm, nơ, gút, nútxiānnhỏ nhặtkuàngsợi bônggỡ mối rối; 12 năm; kỷ cương, kỷ luật; nước Kỷrènxâu kim (xỏ chỉ vào kim)zhòungười tàn nhẫn, bất nghĩaquanh coyuēthắt, bó; đại lược, chừng, khoảng; giao ước, ước hẹnzhǐgiấy viếtjiūdây chập ba lần; thu lại, gộp lạigāngdây cápbuộc, bó, nốihóngtua quai mũlúncái quạtthu vào; giao nộprèndệt vảiniǔcái quạt, cái núm; buộc, thắtfēnrối rắmfǎngxe thành sợishāsợi vải; lụa mỏng; the, rèmshūgiải, gỡ; hoãn lạichúnthuần tuý, không có loại kháclỗi, bất cẩn; lụa dệt lỗizhùsợi gaizòngthả ra, phóng ra; tung lên; tha hồ, thoả sức, nuông chiều; dọc, chiều dọcwénđường, vết, vằn; nếp nhănyúnlộn xộnwěisợi ngang; vĩ tuyếnbàncùm lại, giữ lại; vướng, vấp; vật cản trở, chướng ngại vậtgànxanh biếczhīdệt vảizhōnghết; cuối, kết thúcdàilừa dốigỡ mối nợ; liềnjīngdây vải; kinh sách; trải qua, chịu đựngliànlụa trắng; rèn luyệndây thao đeo ấndây tam cố (để buộc quan tài)nhỏ bé; tinh xảo; mịnshēncái đai áo, dải áoshàotiếp nốixiècương ngựadây tơ mỏng và to bản; liên lạcchùthiếu, không đủzhòuvải nhỏ线xiànđường, tiabǎngtrói, buộc; dây tróigěiđủ dùng; cấp, phátcấp bậcdiévải gai (làm đồ tang)jiàngmàu đỏjiǎovặn, xoắn; treo cổhángkhâu lượchuìvẽhóngmàu đỏAnh tajiéthắt nút; kết, bó; liên kết; kết hợp; ra quả, kết quảcái khố; cái quần đùiKỷluòquấn quanh; ràng buộcràoxoay quanh, đi vòng quanh, quấn quanh; vương vấn, vướng mắcróngnhung, bằng lông thútǒngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trịzhòuChuxuàntrang sức sặc sỡxúndây tơ nhỏjuécắt đứt, dứt, cự tuyệt; hết, dứt; rất, cực kỳ; có một không haiyuēhẹn gặpzhènzhǐgiấy viếtjiǔtǒuvải dàyhóngHồngtiếp theo, nối tiếpjǐncăng (dây)vải to, vải thôchấp nhậnniǔcái quạt, cái núm; buộc, thắtgěngdây kéo nước, dây gầu múc nướcrènYufēncuộc náo loạnjuànvải lụashāsợisuǒdây tơ; tìm tòi, lục; tan tác, chia lìatāodây bằng sợi tơshūdịu đichúnthuần tuý, không có loại khácxiāolụa sống, lụa dệt bằng tơ sống; cái xà treo cánh buồmtơ trắng; trắng nõn; chấtxiùthêu thùasuídây chằng xe; bình định, yên định; lui quân; cờ tinhcuìwěnrối; loạn; rối ren; hỗn loạn; bối rối; rối loạnwénmẫubànchuyến điběngcăng, trải ra; bó chặt; văng, bật ra, bung ragànChứng xanh tímzhěnvặn cong; xoay congzhōnghết; cuối, kết thúczhuìnối liền, khâu lạigǔndải; đai; nịch; dây; may viền; nẹp; viền; côn (Danh) Dây; dải. (Động) May viền (trang sức quần áo). (Danh) Lượng từ: bó; mớ. Một âm là hỗn. (Danh) Hỗn Nhung 緄戎 một nhánh của tộc Tây Nhung 西戎.táođánh dây, xe sợizhìmay, khâuchóulụaduǒcon naiwéinối liền; gìn giữhóngxiánsợi dâyvải lụalínglụa mỏng绿màu xanhliǔ20 sợi tơ; cuộn chỉ; chòm, món, túmlèixếp nhiều, chồng chất; tích luỹ, tích trữ; nhiều lầnmiántơ tằm; kéo dài, liền; mềm mạiyǎngwǎnbó buộc; mắc vào, xâu vàofēilụa đào, lụa đỏquǎngiới hạn trong một dặmjiōngshīmột loại vải tơ to sợizhànđường khâu áoshēnquý ôngshàotiếp nốishòudây thao đỏshéngdây thừngshàngkhâu giày; miếng dađánh sợi, xe chỉ; tích luỹdây tơ mỏng và to bản; liên lạcnhỏ bé; tinh xảo; mịnzōngdệt lẫn lộn với nhau; hợp cả lạiCà vạtlụa thâm; màu đenchóulụa; tơzhùtheođầu dây, đầu mốitiếp tục, tiếp theochuòthong thả; rộng rãibiānđan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)biàndây bệnbēngthừng; dây thừng; tiếp tục; kéo dài; bện; đan; trói; buộc; ràng; kéo; cănggěiđưa chogōudây quấn ở chuôi dao hay chuôi kiếm; họ Câuzhíbuộc, trói, cùm lạiràng buộclụa đỏ phớtyánmũ lưỡi traimiǎomù mịt, thăm thẳmtīngdây bện lụaduànvải đoạn, vải lụa trơnxiènhà tùyuánduyên; noi theojiānphong, bịt, ngậmjiàngmàu đỏ thẫmjiǎoxoắnhuǎnchậm chạphuánhuìlụa thêu, tua lụajiéthắt nút; kết, bó; liên kết; kết hợp; ra quả, kết quảsợi khổ của đồ dệtjiésạch sẽlǎndây cáp; dây neo thuyền, dây chão buộc thuyền; buộc thuyền bằng dây tosợi tơlěixếp nhiều, chồng chất; tích luỹ, tích trữ; nhiều lầnmíndây câu; quan tiềnmiǎnxa tít; nghĩ triền miênrènyīnnguyên khí phát rasợi bông; may (áo); hoa nhẹ như bông và bay đượcróngnhung, bằng lông thúguàtrở ngại, cản trở, vướng víuquánjuànbữa tiệcluòquấn quanh; ràng buộcchắp sợi, bện dây thừng; viền mép, viền gấu; chắp nối; lùng bắttāodây bằng sợi tơtǒngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trịchéngvải gai mịnlụachóuzhuìbuông dây, thòng dây từ trên xuốngđỏ tía, tímxiānglụa vàng phơn phớtjuécắt đứt, dứt, cự tuyệt; hết, dứt; rất, cực kỳ; có một không haijuéTuyệt đốiyūnbông tơ tạp, gai; đay vụn; tạp nhạp, lẫn lộntrói buộc, ràng buộczhěnkín đáo, bền bỉthắt cổjīngdây vải; kinh sách; trải qua, chịu đựngfèngmay áobīnhỗn loạn, rối loạn; nhầm lẫnjìnJinchánquấn, vấn, buộc, bó quanh