Nghĩa tiếng Việt
quấn quanh; ràng buộc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
絡 là chữ hình thanh: bộ 糸 (mịch, biểu nghĩa: sợi chỉ) kết hợp với 各 (các, biểu âm). Ý nghĩa: sợi chỉ bao quanh, quấn quanh thành mạng lưới. Đại triện và tiểu triện còn lưu. Dạng giản thể là 络.
Hán-Việt: rạc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "rạc": 糸(chỉ) + 各(biểu âm) — sợi chỉ "rạc" quấn quanh vật thể, dệt thành mạng kinh lạc trong cơ thể như y học cổ truyền mô tả.
Gương Hán-Việt
rạc trong 脈絡 (mạch rạc – mạch lạc, kinh mạch), 聯絡 (liên rạc – liên lạc)
Mở khoá kiến thức
Biết 絡 (rạc) mở khoá: 聯絡 (liên lạc), 脈絡 (mạch lạc), 絡繹不絕 (liên tục không ngừng), 網絡 (mạng lưới).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
絡 (rạc/luò) là chữ hình thanh, gồm 糸 (sợi chỉ) biểu nghĩa và 各 biểu âm. Wiktionary: "wrapped in thread, a web of thread" — sợi chỉ bao quanh, tạo thành mạng lưới. Nghĩa gốc là quấn quanh, bao phủ; sau mở rộng sang mạng lưới, kinh lạc trong y học. Đại triện và tiểu triện đều lưu dạng chữ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 請保持聯絡,有事隨時告知。
Hãy giữ liên lạc, có gì cứ báo ngay.
- 脈絡分明,思路清晰。
Mạch lạc rõ ràng, tư duy sáng suốt.
- 參觀者絡繹不絕。
Du khách đến thăm liên tục không ngừng.
- 這個地區有完善的交通網絡。
Khu vực này có mạng lưới giao thông hoàn thiện.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.