Nghĩa tiếng Việt
lụa sống, lụa dệt bằng tơ sống; cái xà treo cánh buồm
Âm Hán Việt
tiêu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 10 nét
绡 (dạng phồn thể 綃) không có phân tích hội ý hay hình thanh rõ ràng từ Wiktionary dù bộ 糸 (mịch) xác nhận liên quan đến tơ lụa. Cấu trúc nội bộ chưa được giải mã chính thức.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ để chỉ loại lụa tơ tằm mỏng nhẹ hoặc trang phục may từ loại lụa này.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tiêu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiêu": sợi tơ 糸 mỏng như sương — 绡 tiêu là lụa sống trong suốt óng ánh.
Gương Hán-Việt
tiêu trong 生绡 (sinh tiêu — lụa sống) và 红绡 (hồng tiêu — lụa đỏ)
Mở khoá kiến thức
Biết 绡 mở khoá nhóm từ tên lụa cổ trong thơ Đường: 生绡, 红绡, 冰绡.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không phân tích cấu trúc tự dạng cho 綃/绡 ngoài việc liệt kê phát âm và nghĩa. 绡 chỉ lụa sống — vải dệt từ tơ thô chưa qua xử lý, mỏng và trong. Bộ 糸 (mịch — sợi, tơ) xác nhận đây là tên loại vải. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她身穿一件红绡衣裳。
Cô ấy mặc chiếc áo lụa đỏ.
- 生绡质地轻薄,适合夏天穿。
Lụa sống chất vải mỏng nhẹ, phù hợp mặc mùa hè.
- 冰绡般的裙摆在风中飞舞。
Tà váy mỏng như lụa trắng bay trong gió.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.