Nghĩa tiếng Việt
vải nhỏ
Âm Hán Việt
trứu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 8 nét
绉 = 糸 (mịch — sợi tơ/vải, biểu nghĩa) + 芻 (sô, biểu âm). Chữ hình thanh chỉ loại vải lụa có nếp nhăn, vải crêpe.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ loại vải dệt nhăn hoặc làm tính từ mô tả bề mặt nhăn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: trứu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trứu": sợi tơ (糸) nhăn nhúm như cỏ khô (芻) — vải lụa có nếp nhăn.
Gương Hán-Việt
trứu — "绉纱" (trứu sa) là vải lụa có nếp nhăn
Mở khoá kiến thức
Biết 绉 mở khoá 绉纱 (trứu sa — vải crepe) và 绸缎 trong thuật ngữ dệt may Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
绉 là chữ hình thanh theo Wiktionary: 糸 (mịch — sợi tơ, vải) làm thành phần biểu nghĩa, 芻 (sô) làm thành phần biểu âm. Nghĩa gốc là loại vải lụa mỏng có nếp nhăn tự nhiên, tức vải crêpe. Mở rộng chỉ trạng thái nhăn nheo.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这件绉纱旗袍很优雅。
Chiếc sườn xám vải crepe này rất thanh lịch.
- 她的裙子是绉绸做的。
Váy của cô ấy làm từ lụa nhăn.
- 绉纱面料手感柔软。
Vải crepe mềm mại khi chạm tay.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.