Nghĩa tiếng Việt
nuôi (trâu, ngựa) bằng cỏ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
芻 = 勹 (bàn tay) + 屮 (cỏ non); chữ hội ý. Hình ảnh bàn tay cầm/nhổ cỏ — gợi hành động cắt cỏ cho gia súc ăn.
Hán-Việt: so
Mẹo nhớ
Hán-Việt "so": bàn tay (勹) nhổ cỏ (屮) — người chăn nuôi cắt cỏ cho trâu ngựa ăn.
Gương Hán-Việt
芻 trong "so sánh" gốc Hán-Việt "sô" ít gặp; chủ yếu trong 反芻 (phản so — nhai lại)
Mở khoá kiến thức
Biết 芻 (so) mở khoá: 反芻 (phản so — nhai lại), 芻議 (so nghị — ý kiến khiêm tốn), 芻狗 (so cẩu — hình nộm cỏ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 芻 là chữ hội ý, gồm 勹 (bàn tay) và 屮 (cỏ), hình ảnh bàn tay nhổ cỏ. Giáp cốt văn, Kim văn, Bạch thư và Tiểu triện đều xác nhận cấu trúc này. Nghĩa gốc là cắt cỏ, cỏ khô; mở rộng sang gia súc, chăn nuôi, cỏ dùng làm thức ăn cho vật nuôi.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 牛羊反芻是正常的生理现象。
Trâu bò nhai lại là hiện tượng sinh lý bình thường.
- 古人用芻来喂养牲口。
Người xưa dùng cỏ khô (芻) để nuôi gia súc.
- 这只是我的一点芻议,请多指教。
Đây chỉ là ý kiến thô sơ của tôi, mong được chỉ dạy thêm.
- 芻狗在古代祭祀中有重要作用。
Hình nộm cỏ (芻狗) có vai trò quan trọng trong tế lễ cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.