Từ vựng tiếng Trung
líng

Nghĩa tiếng Việt

lụa mỏng

1 chữ11 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

绫 = 纟 (biểu nghĩa: tơ lụa) + 夌 (Lăng, biểu âm); chữ hình thanh. 纟 chỉ chất liệu là tơ, 夌 cho âm líng gần với lăng.

Hán-Việt: lăng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lăng": 纟 (tơ) + 夌 (lăng, vượt trội) — lụa lăng vượt trội hơn các loại vải thường.

Gương Hán-Việt

绫 trong 绫罗绸缎 (lăng la trù đoạn — các loại tơ lụa quý)

Mở khoá kiến thức

Biết 绫 (lăng) giúp nhận từ 绫罗绸缎 — thành ngữ chỉ vải vóc sang trọng trong văn học cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

绫 seal 1
Tiểu triện

绫 là chữ hình thanh: 纟 (mịch — tơ sợi) biểu nghĩa loại vải dệt từ tơ; 夌 (lăng) biểu âm cho líng. Nghĩa: lụa mỏng, vải gấm dệt trơn một màu — loại vải quý thời phong kiến. Phồn thể là 綾.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她穿着一件绫罗衣裳。Tā chuānzhe yī jiàn língluo yīshang. thanh 1

    Cô ấy mặc một bộ quần áo lụa mỏng.

  • 绫是一种薄而光滑的丝织品。Líng shì yī zhǒng báo ér guānghuá de sīzhīpǐn. thanh 2

    Lụa lăng là loại vải tơ mỏng và mịn.

  • 古代贵族喜欢穿绫罗绸缎。Gǔdài guìzú xǐhuān chuān língluo chóuduàn. thanh 3

    Quý tộc thời cổ đại thích mặc tơ lụa sang trọng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng HV lăng (lăng loàn), cùng âm líng, khác bộ 冫

  • cùng HV lăng (lăng mộ), cùng âm líng, khác bộ 阜

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.