Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
líng

Nghĩa tiếng Việt

cái chuông

Âm Hán Việt

linh

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 铃 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

铃 = 钅(Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 令 (Lệnh, biểu âm: cho âm líng). Đây là giản thể của 鈴. Cấu trúc hình thanh — bộ kim chỉ vật làm bằng kim loại, 令 cho âm. Nghĩa: chuông nhỏ làm bằng kim loại.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này thường làm danh từ đứng sau các từ chỉ loại chuông hoặc làm tân ngữ cho động từ rung, lắc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: chuông

  • /líng/chuông

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: linh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "linh": 铃 = 钅(kim loại) + 令(lệnh) — linh chuông phát ra tiếng như lệnh vua: keng! Keng linh linh lệnh mọi người dừng lại.

Gương Hán-Việt

linh trong 鈴聲 (linh thanh — tiếng chuông), 門鈴 (môn linh — chuông cửa).

Mở khoá kiến thức

Biết 铃 mở khoá: 铃声 (tiếng chuông), 门铃 (chuông cửa), 电铃 (chuông điện), 杠铃 (tạ đòn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

铃 là giản thể của 鈴. Chữ truyền thống 鈴 = 釒(kim loại, biểu nghĩa) + 令 (biểu âm). Nghĩa gốc: chuông nhỏ bằng kim loại, phát ra tiếng keng keng. Mở rộng: bất kỳ vật gì phát tiếng reng — chuông cửa (门铃), nhạc chuông điện thoại (铃声).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 上课铃响了,同学们都进教室。shàngkè líng xiǎng le, tóngxuémen dōu jìn jiàoshì. thanh 4

    Chuông vào lớp reo, các bạn học sinh đều vào phòng học.

  • 门铃响了,请去开门。ménlíng xiǎng le, qǐng qù kāimén. thanh 2

    Chuông cửa reo rồi, vui lòng ra mở cửa.

  • 他在健身房举杠铃锻炼身体。tā zài jiànshēnfáng jǔ gànglíng duànliàn shēntǐ. thanh 1

    Anh ấy đang tập tạ đòn tại phòng gym.

  • shàng thanh 4 thanh 4líng thanh 2xiǎng thanh 3le thanh 5tóng thanh 2xué thanh 2men thanh 5kuài thanh 4jìn thanh 4jiào thanh 4shì thanh 4ba thanh 5

    Chuông vào học reo rồi, các bạn học mau vào lớp thôi.

  • mén thanh 2líng thanh 2xiǎng thanh 3le thanh 5 thanh 3 thanh 4kàn thanh 4kàn thanh 4shì thanh 4shéi thanh 2lái thanh 2le thanh 5

    Chuông cửa reo rồi, con đi xem ai đến kìa.

  • thanh 1de thanh 5shǒu thanh 3 thanh 1líng thanh 2shēng thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 4bié thanh 2

    Nhạc chuông điện thoại của anh ấy rất đặc biệt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm líng, 零 nghĩa là số không/lẻ tẻ, dễ nhầm âm

  • phần biểu âm của 铃, đứng một mình nghĩa là lệnh

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.