Nghĩa tiếng Việt
tinh nhanh; linh hồn, tinh thần
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
灵 là chữ hình thanh (psc): thành phần 霝 (rút gọn) cho âm, 玉 (ngọc, hiện thay bằng 巫 hoặc phần trên) cho nghĩa — liên tưởng đến nghi lễ cầu mưa với ngọc và phù thủy. Dạng giản thể hiện dùng 彐 + 火, nhưng cấu trúc gốc là hình thanh.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /líng/linh hồn
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: linh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "linh": lửa (火) bùng sáng từ tâm trí — người có hồn "linh" thì nhanh nhạy và hiệu nghiệm như lửa thiêng.
Gương Hán-Việt
linh trong "linh hồn", "linh hoạt", "tâm linh"
Mở khoá kiến thức
Biết 灵 (linh) mở khoá: linh hồn, linh hoạt, linh cảm, linh nghiệm, tâm linh.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ gốc 靈 xuất hiện trong Thuyết Văn dưới dạng 𩆜: hình thanh, gồm 霝 (biểu âm) và 玉 (ngọc bích, biểu nghĩa — liên quan đến tế lễ và sức mạnh thiêng liêng). Thành phần biểu nghĩa 玉 có thể được thay bằng 巫 (phù thủy), 心 (tâm), hoặc 示 (bài vị) trong các dạng kim văn cổ, tuỳ theo ngữ cảnh nghi lễ. Nghĩa cốt lõi là sức mạnh tinh thần huyền bí, hiệu nghiệm của thần linh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她的想法非常灵活。
Suy nghĩ của cô ấy rất linh hoạt.
- 这个方法很灵。
Phương pháp này rất hiệu nghiệm.
- 他的心灵非常纯洁。
Tâm hồn anh ấy rất thuần khiết.
- 她对气味非常灵敏。
Cô ấy rất nhạy cảm với mùi hương.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.