Nghĩa tiếng Việt
xâm phạm; tảng băng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
凌 = 冫 (Băng, biểu nghĩa: băng đá, nước lạnh) + 夌 (Lăng, biểu âm: cho âm líng). Chữ hình thanh: bộ 冫 chỉ liên quan đến băng/lạnh, 夌 cho âm. Nghĩa gốc là "băng" hoặc "vượt qua", sau mở rộng sang "xâm phạm, lấn át".
Hán-Việt: lăng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lăng": băng 冫 (băng) vượt 夌 (lăng) = lăng mạ, xâm lăng — băng lạnh cắt qua, không thể ngăn cản.
Gương Hán-Việt
lăng trong "xâm lăng" (xâm chiếm), "lăng mạ" (chửi rủa khinh thường) — đều mang nghĩa xâm phạm, vượt ranh giới.
Mở khoá kiến thức
Biết 凌 (lăng) mở khoá: 凌晨 (trước bình minh), 凌厉 (mạnh mẽ, quyết liệt), 冰激凌 (kem lạnh).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 凌 là chữ hình thanh: bộ 仌 (nay viết là 冫, băng) biểu nghĩa, 夌 (lăng) biểu âm. Nghĩa gốc liên quan đến băng đá, sau mở rộng sang "lấn át, vượt trội, xâm phạm". Ý nghĩa "băng" còn thấy trong 冰激凌 (kem — văn phỏng âm tiếng Anh ice cream nhưng dùng 凌).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他凌晨三点才到家。
Anh ấy tới tận ba giờ sáng mới về đến nhà.
- 他的进攻十分凌厉。
Đợt tấn công của anh ấy rất mạnh mẽ quyết liệt.
- 我们去买冰激凌吧。
Chúng ta đi mua kem đi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.