Từ vựng tiếng Trung
líng*shēng铃
声
Nghĩa tiếng Việt
tiếng chuông
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
铃
Bộ: 钅 (kim loại)
10 nét
声
Bộ: 士 (học trò, kẻ sĩ)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '铃' bao gồm bộ '钅' nghĩa là kim loại, kết hợp với phần âm '令'. Điều này chỉ ra âm thanh từ kim loại, như tiếng chuông.
- Chữ '声' gồm bộ '士' và phần âm '壬'. Kết hợp này mang ý nghĩa về âm thanh, tiếng nói.
→ Từ '铃声' nghĩa là âm thanh của chuông, thường dùng để chỉ tiếng chuông điện thoại hoặc chuông cửa.
Từ ghép thông dụng
铃声
tiếng chuông
门铃
chuông cửa
手机铃声
nhạc chuông điện thoại