Nghĩa tiếng Việt
dây câu; quan tiền
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
缗 không có phân tích thành tố rõ ràng từ Wiktionary. Bộ 糸 (mịch — sợi, dây) là thành phần biểu nghĩa. Dạng phồn thể 緡. Nghĩa: dây câu cá, dây xâu đồng tiền; đơn vị tiền tệ 1000 đồng.
Hán-Việt: mẫn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mẫn": bộ Mịch (sợi) xâu tiền — 缗 là sợi dây mẫn xâu một nghìn đồng thành xâu, hoặc sợi câu cá kiên nhẫn.
Gương Hán-Việt
"mẫn" ít dùng trong tiếng Việt; 缗 xuất hiện trong văn kinh tế cổ (算緡錢 — thuế tiền thời Hán)
Mở khoá kiến thức
Biết 缗 giúp đọc văn kinh tế cổ: 緡錢 (xâu tiền — đơn vị 1000 đồng), 算緡 (thu thuế tiền — thời Hán Vũ Đế).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
缗 là dạng giản thể của 緡. Wiktionary không phân tích cấu trúc nội tại. Bộ 糸 (sợi/dây) biểu nghĩa — dây câu và dây xâu tiền đều là sợi dây. Chỉ có dạng Lục thư thông. Nghĩa chính: dây câu cá; dây xâu đồng tiền; đơn vị tiền 1000 đồng; tên địa danh cổ (nước Mẫn xưa, Sơn Đông). Cũng dùng nghĩa bôi lên, phủ lên (phương ngữ).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代用缗串铜钱。
Thời cổ dùng 缗 để xâu đồng tiền.
- 钩缗是钓鱼用的钩和线。
Câu móc và dây câu là dụng cụ câu cá.
- 汉代征收算缗钱以充国库。
Thời Hán thu thuế tiền để sung vào ngân khố.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.