Nghĩa tiếng Việt
Jin
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
缙 (phồn thể: 縉) thuộc bộ 糸 (mịch — sợi chỉ, vải). Wiktionary không cung cấp cấu trúc thành phần chi tiết. Chữ chỉ dải lụa đỏ hoặc màu đỏ tươi, thường gặp trong 縉紳 (tấn thân — quan lại có dải lụa đỏ, giới quý tộc).
Hán-Việt: tấn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tấn": sợi lụa (糸) đỏ dắt vào thắt lưng — 縉紳 (tấn thân) là quan lại có dải lụa đỏ, biểu trưng giai cấp quý tộc.
Gương Hán-Việt
縉紳 (tấn thân) — quan lại quý tộc; 簪纓縉紳 (châm anh tấn thân) — giới quan liêu
Mở khoá kiến thức
Biết 缙 mở khoá từ 缙绅 (tấn thân — quan lại) và hiểu văn hóa quan phục Trung Hoa cổ đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chỉ ghi {{rfdef}} không có định nghĩa rõ. Hợp từ nổi tiếng: 縉紳 (tấn thân — quan lại, quý tộc) và 簪纓縉紳 (châm anh tấn thân — giới quan lại ăn mặc sang trọng). Chữ thuộc bộ 糸, liên quan đến dải lụa màu đỏ của quan phục. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 缙绅阶层在古代握有很大权力。
Tầng lớp quan lại quý tộc nắm giữ quyền lực lớn thời xưa.
- 簪缨缙绅是指穿戴华贵的官员阶层。
Châm anh tấn thân chỉ tầng lớp quan lại ăn mặc sang trọng.
- 在封建社会中,缙绅阶层享有诸多特权。
Trong xã hội phong kiến, tầng lớp quan lại quý tộc được hưởng nhiều đặc quyền.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.