Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "đáo"

Âm đáo

Âm đạo

道

đạodào

đường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

HSK 2
稻

đạodào

lúa nước, lúa gié

HSK 6
蹈

đạodǎo

giẫm, xéo

HSK 6

Từ có chữ 蹈

纛

đạodào

cờ tiết mao; cái cờ cái

稲

đạodào

cơm

衟

đạodào

衟

軇

đạodào

Chân

Âm đảo

岛

đảodǎo

hòn đảo, gò

HSK 5
捣

đảodǎo

giã, đập

HSK 6

Từ có chữ 捣

祷

đảodǎo

cầu cúng

Từ có chữ 祷

焘

đảodào

che trùm lên

隝

đảodǎo

皝

翢

đảodào

碢

Âm đao

刀

đaodāo

con dao, cái đao

HSK 4

Từ có chữ 刀

叨

đaodāo

chịu ơn người khác

HSK 6
氘

đaodāo

đồng vị đơtri (D) của hydro (H)

忉

đaodāo

đau đáu

鱽

đaodāo

cá đao; cá hố

Âm đào

萄

đàotáo

nho (葡萄)

HSK 4
桃

đàotáo

cây hoa đào; lễ cưới

HSK 5
淘

đàotáo

vo, đãi (gạo); giặt bằng cái rây (sàng)

HSK 5
陶

đàotáo

đồ gốm; họ Đào

HSK 6
涛

đàotāo

sóng lớn

HSK 6
掏

đàotāo

lấy, móc, đào, cuốc

HSK 6

Từ có chữ 掏

焘

đàodào

che trùm lên

啕

đàotáo

tiếng than

洮

đàotáo

sông Thao

鼗

đàotáo

cái trống cơm

迯

đàotáo

đào; như "đào ngũ; đào tẩu" (gdhn)

绹

đàotáo

đánh dây, xe sợi

帱

đàochóu

màn xe; che chùm

蜪

đàotáo

蜪

醄

đàotáo

say mèm

祹

đàotáo

祹

駣

đàotáo

駣

騊

đàotáo

Cái quạt

Âm dao

遥

daoyáo

xa, dài

HSK 6
谣

daoyáo

tin đồn, lời đồn đại; ca dao

HSK 6

Từ có chữ 谣

窑

daoyáo

cái lò nung; đồ sành sứ

瑶

daoyáo

ngọc dao

徭

daoyáo

bắt làm việc

謡

daoyáo

衡

Luyện viết các chữ âm "đáo"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết