đáodào
đến nơi
Từ có chữ 到
đạodào
đường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)
Từ có chữ 道
đạodǎo
dẫn, đưa; chỉ đạo
Từ có chữ 导
ăm trộm, ăm cắp; kẻ trộm
Từ có chữ 盗
lúa nước, lúa gié
Từ có chữ 稻
giẫm, xéo
Từ có chữ 蹈
cờ tiết mao; cái cờ cái
cơm
衟
Chân
đảodào
lật ngược, đổ, ngã; đổi
Từ có chữ 倒
đảodǎo
hòn đảo, gò
Từ có chữ 岛
giã, đập
Từ có chữ 捣
cầu cúng
Từ có chữ 祷
che trùm lên
皝
碢
đaodāo
con dao, cái đao
Từ có chữ 刀
chịu ơn người khác
Từ có chữ 叨
đồng vị đơtri (D) của hydro (H)
đau đáu
cá đao; cá hố
đàotáo
nho (葡萄)
Từ có chữ 萄
bỏ trốn
Từ có chữ 逃
cây hoa đào; lễ cưới
Từ có chữ 桃
vo, đãi (gạo); giặt bằng cái rây (sàng)
Từ có chữ 淘
đồ gốm; họ Đào
Từ có chữ 陶
đàotāo
sóng lớn
Từ có chữ 涛
lấy, móc, đào, cuốc
Từ có chữ 掏
đàodào
tiếng than
sông Thao
cái trống cơm
đào; như "đào ngũ; đào tẩu" (gdhn)
đánh dây, xe sợi
đàochóu
màn xe; che chùm
蜪
say mèm
祹
駣
Cái quạt
daoyáo
lay động; quấy nhiễu
Từ có chữ 摇
xa, dài
Từ có chữ 遥
tin đồn, lời đồn đại; ca dao
Từ có chữ 谣
cái lò nung; đồ sành sứ
ngọc dao
bắt làm việc
衡
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.