Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa稻谷 chỉ lúa nước chưa xay thành gạo, dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp, thực phẩm.
Câu ví dụ
- 收获稻谷
Thu hoạch lúa
- 稻谷丰收
Lúa mùa bội thu
- 农民种植稻谷
Nông dân trồng lúa
Kết hợp thường gặp
- 稻谷加工
chế biến lúa gạo
- 优质稻谷
lúa chất lượng cao
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.