Từ vựng tiếng Trung
dào*gǔ

Nghĩa tiếng Việt

gạo chưa xay

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

15 nét

Bộ: (thung lũng, lúa)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '稻' có bộ '禾' biểu thị liên quan đến cây lúa và nông nghiệp. Phần còn lại biểu thị âm đọc.
  • Chữ '谷' có bộ '谷' liên quan đến thung lũng, nhưng cũng có nghĩa là lúa khi kết hợp trong các từ liên quan đến nông sản.

Cụm từ '稻谷' có nghĩa là lúa và gạo, thể hiện rõ ràng ý nghĩa nông sản.

Từ ghép thông dụng

稻田dàotián

ruộng lúa

稻米dàomǐ

gạo

谷物gǔwù

ngũ cốc