Từ vựng tiếng Trung
yǐn*dǎo引
导
Nghĩa tiếng Việt
hướng dẫn
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
引
Bộ: 弓 (cung tên)
4 nét
导
Bộ: 寸 (tấc)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘引’ gồm bộ '弓' nghĩa là cung tên, biểu thị sự kéo dài hoặc dẫn dắt giống như kéo dây cung.
- ‘导’ bao gồm bộ '寸', kết hợp với phần còn lại của chữ biểu thị ý nghĩa chỉ dẫn, như một người dẫn đường.
→ ‘引导’ có nghĩa là dẫn dắt, hướng dẫn ai đó đi theo một hướng nhất định.
Từ ghép thông dụng
引导
hướng dẫn
引起
gây ra, làm dấy lên
导游
hướng dẫn viên du lịch