Từ vựng tiếng Trung
zhǎo*dào

Nghĩa tiếng Việt

tìm thấy, tìm được

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Kết quả tìm kiếm thành công. Khác với 找 (chỉ hành động tìm), 找到 diễn tả đã tìm thấy. Trong giao tiếp, 我找到了 (tôi đã tìm thấy) hoặc 找不到 (không tìm thấy) là cách diễn đạt phổ biến. Cũng có thể nói 我找到了工作 (tôi đã tìm được việc).

Câu ví dụ

  • thanh 3zhǎo thanh 3dào thanh 4le thanh 5

    Tôi đã tìm thấy rồi

  • zhǎo thanh 3 thanh 4dào thanh 4

    không tìm thấy

  • 终于找到了Zhōngyú zhǎo dào le thanh 1

    Cuối cùng cũng tìm thấy

  • thanh 3zhǎo thanh 3dào thanh 4le thanh 5ma thanh 5

    Bạn đã tìm thấy chưa

  • Bāng thanh 1 thanh 3zhǎo thanh 3dào thanh 4

    giúp tôi tìm thấy

Kết hợp thường gặp

  • zhǎo thanh 3dào thanh 4le thanh 5

    đã tìm thấy

  • zhǎo thanh 3de thanh 5dào thanh 4

    tìm được

  • 找工作zhǎo gōngzuò thanh 3

    tìm việc làm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.