Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xún寻
zhǎo找

Nghĩa tiếng Việt

tìm kiếm

Âm Hán Việt

tầm trảo

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

6 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là động từ song âm tiết mang tính trang trọng, thường mang tân ngữ là danh từ trừu tượng hoặc cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tầm trảo

Từng chữ

  • 寻tầmtìm kiếm; đơn vị đo độ dài (bằng 8 thước Tàu cũ)
  • 找trảotìm, tìm kiếm; trả lại tiền thừa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5在zài thanh 4寻xún thanh 2找zhǎo thanh 3丢diū thanh 1失shī thanh 1的de thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5。

    Họ đang tìm kiếm đứa trẻ bị lạc.

  • 我wǒ thanh 3正zhèng thanh 4在zài thanh 4寻xún thanh 2找zhǎo thanh 3一yī thanh 1份fèn thanh 4新xīn thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Tôi đang tìm một công việc mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.