Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xún*mì

Nghĩa tiếng Việt

Tầm mịch — tìm kiếm một cách chủ động, thường trong bối cảnh tìm điều gì đó quý giá, khó tìm hoặc trừu tượng. Mang sắc thái văn học hơn 寻找 (xúnzhǎo).

Âm Hán Việt

tầm mịch

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đơn vị đo lường nhỏ)

6 nét

Bộ: (nhìn thấy)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn viết hoặc thơ ca để diễn tả sự tìm kiếm một cách chăm chú, tha thiết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tầm mịch

Từng chữ

  • tầmtìm kiếm; đơn vị đo độ dài (bằng 8 thước Tàu cũ)
  • mịchtìm kiếm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái văn học, thơ ca; trong hội thoại thông thường dùng 寻找 (xúnzhǎo) hoặc 找 (zhǎo) sẽ tự nhiên hơn.

Câu ví dụ

  • 她在人海中寻觅着那个熟悉的身影Tā zài rénhǎi zhōng xúnmì zhe nàgè shúxī de shēnyǐng thanh 1

    Cô tìm kiếm trong biển người bóng dáng quen thuộc ấy

  • 他终于寻觅到了梦想中的工作Tā zhōngyú xúnmì dào le mèngxiǎng zhōng de gōngzuò thanh 1

    Anh cuối cùng đã tìm được công việc trong mơ

  • 诗人在自然中寻觅灵感Shīrén zài zìrán zhōng xúnmì línggǎn thanh 1

    Nhà thơ tìm kiếm cảm hứng trong thiên nhiên

  • 多年寻觅,终得佳人Duō nián xúnmì, zhōng dé jiārén thanh 1

    Nhiều năm tìm kiếm, cuối cùng cũng gặp được người thương

Kết hợp thường gặp

  • 寻觅踪迹xúnmì zōngjī thanh 2

    tìm kiếm dấu vết

  • 苦苦寻觅kǔkǔ xúnmì thanh 3

    vất vả tìm kiếm

  • 寻觅灵感xúnmì línggǎn thanh 2

    tìm kiếm cảm hứng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.