Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tāo
xiōng
yǒng

Nghĩa tiếng Việt

sóng cồn dữ dội

Âm Hán Việt

ba đào hung dũng

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trạng thái của biển cả hoặc tình thế hiểm nghèo

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ba đào hung dũng

Từng chữ

  • basóng nhỏ
  • đàosóng lớn
  • hung(xem: hung dũng 洶湧,汹涌)
  • dũngsóng lớn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • lún thanh 2chuán thanh 2zài thanh 4 thanh 1tāo thanh 1xiōng thanh 1yǒng thanh 3de thanh 5 thanh 4hǎi thanh 3zhōng thanh 1jiān thanh 1nán thanh 2qián thanh 2xíng. thanh 2

    Con tàu di chuyển khó khăn giữa biển khơi sóng cồn dữ dội.

  • wàng thanh 4zhe thanh 5 thanh 1tāo thanh 1xiōng thanh 1yǒng thanh 3de thanh 5jiāng thanh 1shuǐ, thanh 3 thanh 1xiàn thanh 4 thanh 4le thanh 5chén thanh 2sī. thanh 1

    Nhìn dòng nước sông cuộn sóng dữ dội, anh ấy chìm vào suy tư.

  • thanh 1de thanh 5nèi thanh 4xīn thanh 1 thanh 3 thanh 4zhèng thanh 4 thanh 2 thanh 1tāo thanh 1xiōng thanh 1yǒng thanh 3bān thanh 1 thanh 4píng thanh 2jìng. thanh 4

    Nội tâm của anh ấy lúc này không hề bình lặng, tựa như sóng cuộn dữ dội.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.