Từ vựng tiếng Trung
bō*làng

Nghĩa tiếng Việt

sóng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 波: Ký tự này bao gồm bộ thủy 氵 (nước) và bộ da 皮. Bộ thủy gợi ý ý nghĩa liên quan đến nước, còn bộ da 皮 thường liên quan đến bề mặt hay lớp bên ngoài.
  • 浪: Ký tự này cũng có bộ thủy 氵 kết hợp với bộ lãng 良. Bộ thủy chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, trong khi 良 mang ý nghĩa tốt đẹp, gợi ý sự chuyển động tự do và đẹp đẽ của sóng.

波浪 có nghĩa là sóng biển.

Từ ghép thông dụng

波浪bōlàng

sóng biển

波动bōdòng

dao động

海浪hǎilàng

sóng biển