Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dǎo*yǎn

Nghĩa tiếng Việt

đạo diễn

Âm Hán Việt

đạo diễn

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đo lường, ngón tay)

6 nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ chức danh nghề nghiệp hoặc làm động từ chỉ việc dàn dựng phim, kịch

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đạo diễn

Từng chữ

  • đạodẫn, đưa; chỉ đạo
  • diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước

Tầng từ vựng

导演 (đạo diễn) là người chỉ đạo sản xuất phim, kịch, chương trình nghệ thuật. Có thể dùng như động từ hoặc danh từ.

Câu ví dụ

  • 这个电影是张艺谋导演的。Zhège diànyǐng shì Zhāng Yìmóu dǎoyǎn de. thanh 4
  • 他是一位著名的电影导演。Tā shì yī wèi zhùmíng de diànyǐng dǎoyǎn. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 导演电影dǎoyǎn diànyǐng thanh 3
  • 副导演fù dǎoyǎn thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.