Từ vựng tiếng Trung
huí*dào

Nghĩa tiếng Việt

trở lại

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bộ: (đao, kiếm)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 回 có bộ vây quanh (囗) thể hiện ý nghĩa bao quanh hoặc trở về.
  • Chữ 到 có bộ đao (刂) và bộ thổ (土), thể hiện hành động đến một nơi hoặc đạt được điều gì đó.

回到 có nghĩa là trở về hoặc quay lại một nơi nào đó.

Từ ghép thông dụng

huíjiā

về nhà

huí

hồi ức, nhớ lại

dào

đến nơi