Từ vựng tiếng Trung
qiáng*dào

Nghĩa tiếng Việt

kẻ cướp

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

12 nét

Bộ: (bát đĩa)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 强: Chữ này gồm có bộ 弓 (cung) và chữ 弘 (mở rộng), ý chỉ sự mạnh mẽ, sức mạnh.
  • 盗: Chữ này gồm có bộ 皿 (bát đĩa) và chữ 次 (tiếp theo), kết hợp lại có thể liên tưởng đến hành động trộm cắp.

强盗 có nghĩa là kẻ cướp, nhấn mạnh vào hành động cướp bóc mạnh mẽ.

Từ ghép thông dụng

强大qiángdà

mạnh mẽ, lớn mạnh

强烈qiángliè

mạnh mẽ, dữ dội

偷盗tōudào

trộm cắp