Từ vựng tiếng Trung
xūn*táo熏
陶
Nghĩa tiếng Việt
ảnh hưởng
2 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
熏
Bộ: 火 (lửa)
14 nét
陶
Bộ: 阝 (gò đất)
16 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '熏' có bộ '火' (lửa) để chỉ sự đốt, xông khói.
- Chữ '陶' có bộ '阝' (gò đất) và phần còn lại gợi ý đến việc làm đồ gốm sứ.
→ 熏陶 nghĩa là quá trình bị ảnh hưởng, tác động từ từ.
Từ ghép thông dụng
熏陶
ảnh hưởng, hun đúc
熏染
nhiễm, ngấm
陶瓷
gốm sứ