Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xūn*táo熏

Nghĩa tiếng Việt

ảnh hưởng

Âm Hán Việt

huân đào

2 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

14 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong cấu trúc bị động hoặc đi kèm với danh từ chỉ sự giáo dục, nghệ thuật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

huân đào

Từng chữ

  • 熏huânhun lửa
  • 陶đàođồ gốm; họ Đào

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 在zài thanh 4老lǎo thanh 3师shī thanh 1的de thanh 5熏xūn thanh 1陶táo thanh 2下xià, thanh 4,他tā thanh 1爱ài thanh 4上shàng thanh 4了le thanh 5画huà thanh 4画huà. thanh 4。

    Dưới sự ảnh hưởng của thầy giáo, anh ấy đã yêu thích vẽ tranh.

  • 他tā thanh 1从cóng thanh 2小xiǎo thanh 3受shòu thanh 4到dào thanh 4家jiā thanh 1庭tíng thanh 2艺yì thanh 4术shù thanh 4的de thanh 5熏xūn thanh 1陶táo. thanh 2。

    Từ nhỏ anh ấy đã nhận được sự ảnh hưởng nghệ thuật từ gia đình.

  • 好hǎo thanh 3的de thanh 5环huán thanh 2境jìng thanh 4能néng thanh 2给gěi thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5良liáng thanh 2好hǎo thanh 3的de thanh 5熏xūn thanh 1陶táo. thanh 2。

    Môi trường tốt có thể mang lại sự ảnh hưởng tốt cho trẻ em.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.