Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
táo*tài

Nghĩa tiếng Việt

loại bỏ

Âm Hán Việt

đào thải, thái

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong câu bị động hoặc làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng bị loại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đào thải, thái

Từng chữ

  • đàovo, đãi (gạo); giặt bằng cái rây (sàng)
  • thải, tháiquá mức; thải đi, bỏ đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 3 thanh 4xué thanh 2 thanh 2de thanh 5rén thanh 2huì thanh 4bèi thanh 4shè thanh 4huì thanh 4táo thanh 2tài. thanh 4

    Những người không cố gắng học tập sẽ bị xã hội đào thải.

  • zhè thanh 4 thanh 4jiù thanh 4shǒu thanh 3 thanh 1 thanh 3jīng thanh 1bèi thanh 4shì thanh 4chǎng thanh 3táo thanh 2tài thanh 4le. thanh 5

    Chiếc điện thoại cũ này đã bị thị trường đào thải rồi.

  • thanh 1zài thanh 4 thanh 4 thanh 1lún thanh 2 thanh 3sài thanh 4zhōng thanh 1jiù thanh 4bèi thanh 4táo thanh 2tài thanh 4le. thanh 5

    Anh ấy đã bị loại ngay từ vòng thi đấu đầu tiên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.