Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
táo*tài淘

Nghĩa tiếng Việt

loại bỏ

Âm Hán Việt

đào thải, thái

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong câu bị động hoặc làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng bị loại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đào thải, thái

Từng chữ

  • 淘đàovo, đãi (gạo); giặt bằng cái rây (sàng)
  • 汰thải, tháiquá mức; thải đi, bỏ đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4努nǔ thanh 3力lì thanh 4学xué thanh 2习xí thanh 2的de thanh 5人rén thanh 2会huì thanh 4被bèi thanh 4社shè thanh 4会huì thanh 4淘táo thanh 2汰tài. thanh 4。

    Những người không cố gắng học tập sẽ bị xã hội đào thải.

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4旧jiù thanh 4手shǒu thanh 3机jī thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1被bèi thanh 4市shì thanh 4场chǎng thanh 3淘táo thanh 2汰tài thanh 4了le. thanh 5。

    Chiếc điện thoại cũ này đã bị thị trường đào thải rồi.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4第dì thanh 4一yī thanh 1轮lún thanh 2比bǐ thanh 3赛sài thanh 4中zhōng thanh 1就jiù thanh 4被bèi thanh 4淘táo thanh 2汰tài thanh 4了le. thanh 5。

    Anh ấy đã bị loại ngay từ vòng thi đấu đầu tiên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.