Từ vựng tiếng Trung
jiē*dào

Nghĩa tiếng Việt

đường phố

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, đi qua)

12 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '街' gồm bộ '行' chỉ việc đi lại trên đường phố và các thành phần khác tạo nên ý nghĩa cụ thể của phố xá.
  • '道' có bộ '辶' thể hiện sự di chuyển, liên quan đến đường đi hoặc con đường.

'街道' chỉ các đường phố, nơi có sự đi lại và giao thông trên mặt đất.

Từ ghép thông dụng

街道jiēdào

đường phố

街区jiēqū

khu phố

街头jiētóu

đầu phố