Từ vựng tiếng Trung
táo*shēng

Nghĩa tiếng Việt

thoát khỏi

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (sinh, sống)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '逃' gồm có bộ '辶' chỉ sự di chuyển, và phần '兆' có thể gợi ý đến một dấu hiệu hoặc điềm báo, tạo cảm giác chạy trốn.
  • Chữ '生' có nghĩa là sinh ra hoặc sống, tượng trưng cho sự sống còn.

Cụm từ '逃生' có nghĩa là thoát khỏi nguy hiểm để bảo toàn sự sống.

Từ ghép thông dụng

táopǎo

chạy trốn

táowáng

lưu vong, chạy trốn

shēngcún

tồn tại