Từ vựng tiếng Trung
zhī*dào

Nghĩa tiếng Việt

biết

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũi tên)

8 nét

Bộ: (đi)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 知 có bộ mũi tên 矢, liên quan đến việc nhắm chính xác, từ đó liên tưởng đến việc hiểu biết, nhận thức.
  • 道 có bộ 辶 (đi) và bộ 首 (đầu), biểu thị việc đi theo một con đường rõ ràng, từ đó liên tưởng đến cách thức hay phương pháp.

知道 có nghĩa là biết, nhận thức được điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

知道zhīdào

biết

知识zhīshì

tri thức

知道吗zhīdào ma

có biết không?