Từ vựng tiếng Trung
táo*zǒu

Nghĩa tiếng Việt

chạy trốn, bỏ trốn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

逃走 dùng khi nói về việc chạy trốn khỏi nơi giam cầm, nguy hiểm, hoặc trách nhiệm.

Câu ví dụ

  • 小偷逃走了Xiǎotōu táozǒu le thanh 3

    Kẻ trộm đã chạy trốn

  • 他试图从监狱逃走Tā shìtú cóng jiānyù táozǒu thanh 1

    Anh ấy cố gắng chạy trốn khỏi nhà tù

  • 那只鸟从笼子里逃走了Nà zhī niǎo cóng lóngzi lǐ táozǒu le thanh 4

    Con chim đó đã bay khỏi lồng

  • 我们不能再逃走了Wǒmen bùnéng zài táozǒu le thanh 3

    Chúng ta không thể chạy trốn nữa

  • 他害怕得想要逃走Tā hàipà dé xiǎng yào táozǒu thanh 1

    Anh ấy sợ đến mức muốn chạy trốn

Kết hợp thường gặp

  • 逃跑了táopǎo le thanh 2

    đã chạy trốn

  • 无法逃走wúfǎ táozǒu thanh 2

    không thể chạy trốn

  • 趁机逃走chènjī táozǒu thanh 4

    chạy trốn nhân cơ hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.