Từ vựng tiếng Trung
táo*zǒu逃
走
Nghĩa tiếng Việt
chạy trốn
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
逃
Bộ: 辶 (đi, bước đi)
9 nét
走
Bộ: 走 (đi)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '逃' có bộ '辶' biểu thị hành động đi lại hay di chuyển, kết hợp với phần còn lại chỉ âm đọc và ý nghĩa liên quan đến việc chạy trốn.
- Chữ '走' có bộ '走', nghĩa là đi, thường liên quan đến hành động di chuyển hoặc đi lại.
→ Hai chữ này kết hợp lại có nghĩa là chạy trốn, bỏ đi.
Từ ghép thông dụng
逃走
chạy trốn
逃避
trốn tránh
逃亡
lưu vong, tẩu thoát