Từ vựng tiếng Trung
shuāi*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

ngã

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (người)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 摔: Bên trái là bộ '扌' chỉ hành động liên quan đến tay, bên phải là âm '摔'.
  • 倒: Bên trái là bộ '亻' chỉ người, bên phải là âm '到' chỉ sự hoàn thành, đủ ý nghĩa ngã hoặc làm ngã.

Từ '摔倒' có nghĩa là ngã hoặc bị ngã.

Từ ghép thông dụng

摔跤shuāijiāo

ngã, trượt chân

摔坏shuāihuài

làm hỏng do ngã

跌倒diēdǎo

ngã xuống