Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shuāi*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

ngã, ngã xuống; bị ngã

Âm Hán Việt

suất đảo

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ tự thân chỉ hành động bị ngã do trượt chân, không mang tân ngữ phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

suất đảo

Từng chữ

  • suấtvứt xuống đất, quẳng đi
  • đảolật ngược, đổ, ngã; đổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

摔倒 ghép 摔 (vứt, ném, ngã) + 倒 (ngã, đổ). Chỉ hành động bị ngã xuống do trượt chân hoặc mất thăng bằng.

Câu ví dụ

  • 老人不小心摔倒了。Lǎorén bù xiǎoxīn shuāidǎo le. thanh 3

    Người già không cẩn thận đã bị ngã.

  • 他摔倒在地上。Tā shuāidǎo zài dìshàng. thanh 1

    Anh ấy ngã xuống đất.

  • 走路时小心别摔倒。Zǒulù shí xiǎoxīn bié shuāidǎo. thanh 3

    Đi đường cần cẩn thận đừng để bị ngã.

Kết hợp thường gặp

  • 不小心摔倒
  • 摔倒在地
  • 摔倒了
  • 容易摔倒
  • 摔倒了受伤

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.