Từ vựng tiếng Trung
táo*pǎo逃
跑
Nghĩa tiếng Việt
chạy trốn
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
逃
Bộ: 辶 (đi, đường đi)
9 nét
跑
Bộ: 足 (chân)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 逃: Bao gồm bộ 辶 (đi, đường đi) và chữ 兆 (triệu), gợi ý ý nghĩa là di chuyển một cách nghiêm trọng hoặc cần thiết.
- 跑: Bao gồm bộ 足 (chân) và chữ 包 (bao), gợi ý ý nghĩa là dùng chân để di chuyển nhanh hoặc chạy.
→ 逃跑: Kết hợp lại có nghĩa là chạy trốn hoặc tẩu thoát.
Từ ghép thông dụng
逃跑
chạy trốn, tẩu thoát
逃亡
trốn thoát, chạy nạn
逃课
trốn học