Từ vựng tiếng Trung
dǎo*bì倒
闭
Nghĩa tiếng Việt
phá sản
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
倒
Bộ: 人 (người)
10 nét
闭
Bộ: 門 (cửa)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 倒 (ngã, lộn ngược) gồm có bộ '人' (người) chỉ việc liên quan đến con người và phần còn lại làm rõ ý nghĩa hành động ngã, đổ.
- 闭 (đóng) gồm có bộ '門' (cửa) thể hiện ý nghĩa đóng cửa và phần còn lại bổ sung ý nghĩa hành động khép kín.
→ 倒闭 có nghĩa là việc một doanh nghiệp hay cửa hàng ngừng hoạt động, thường do phá sản.
Từ ghép thông dụng
倒下
ngã xuống
关闭
đóng cửa
倒霉
xui xẻo