Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bō*tāo

Nghĩa tiếng Việt

Ba đào — sóng lớn cuồn cuộn, sóng biển hùng vĩ. Thường dùng trong văn học và thơ ca để miêu tả cảnh biển hay lòng người cuộn trào.

Âm Hán Việt

ba đào

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn học làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, miêu tả cảnh biển động hoặc khó khăn lớn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ba đào

Từng chữ

  • basóng nhỏ
  • đàosóng lớn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

波涛 là từ văn học/thơ ca, thường không dùng trong văn nói thông thường. Nghĩa bóng chỉ sự xúc động mạnh, lòng người cuộn trào.

Câu ví dụ

  • 海上波涛汹涌,渔船无法出海。Hǎi shàng bōtāo xiōngyǒng, yúchuán wúfǎ chūhǎi. thanh 3

    Sóng biển cuồn cuộn dữ dội, thuyền đánh cá không thể ra khơi.

  • 他的心中波涛起伏,久久不能平静。Tā de xīnzhōng bōtāo qǐfú, jiǔjiǔ bùnéng píngjìng. thanh 1

    Trong lòng anh ấy sóng gió nổi lên, mãi không lắng xuống.

  • 波涛拍打着礁石,声音震耳欲聋。Bōtāo pāidǎzhe jiāoshí, shēngyīn zhèn'ěr yù lóng. thanh 1

    Sóng lớn đập vào ghềnh đá, tiếng vang điếc tai.

  • 诗人用波涛象征人生的起伏。Shīrén yòng bōtāo xiàngzhēng rénshēng de qǐfú. thanh 1

    Nhà thơ dùng sóng cả tượng trưng cho thăng trầm cuộc đời.

Kết hợp thường gặp

  • 波涛汹涌bōtāo xiōngyǒng thanh 1

    sóng gió cuồn cuộn

  • 惊涛波涛jīngtāo bōtāo thanh 1

    sóng cả dữ dội

  • 波涛起伏bōtāo qǐfú thanh 1

    sóng nổi lên lặn xuống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.