Chữ Hán âm Hán Việt "hoan"
Âm hoan
hoanhuān
con chuột trũi, con lửng
hoanhuān
ngựa ngoan, ngựa lành
hoanhuān
con chuột trũi, con lửng
hoanhuān
hoan; như "hân hoan; hoan hỉ; truy hoan" (gdhn) (Động) Làm rầm rĩ. ◇Sử Kí 史記: Thị nhật nãi bái Bình vi đô úy; sử vi tham thừa; điển hộ quân; chư tướng tận hoan 是日乃拜平為都尉; 使為參乘; 典護軍; 諸將盡讙 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) Hôm đó bèn phong (Trần) Bình làm đô úy; cho giữ chức tham thừa; cai quản các tướng quân; các tướng đều xôn xao.(Tính) Vui mừng. § Thông hoan 歡.
Âm hoàn
Từ có chữ 旋
Từ có chữ 丸
hoànhuán
cái nêu (cắm trên mồ mả); cây hoàn
hoànhuán
bờ cõi rộng lớn
hoànguǎn
cỏ cói (dùng dệt chiếu); (tên huyện)
hoànwán
các chất alkan (công thức hoá học: CnH2n+2)
hoànhuán
tên một con sông ở tỉnh Hà Nam của Trung Quốc (còn gọi là sông An Dương 安陽,安阳)
hoànwán
(xem: hoàn lan 芄蘭,芄兰)
hoànhuán
vòng tròn
hoànwán
lụa nõn
hoànhuán
cỏ hoàn, cỏ lau
hoànhuán
uốn tóc, quấn tóc
hoànhuán
cò quăm
hoànhuán
hoàn (đơn vị đo khối lượng, bằng 6 lạng); tiền
hoànhuàn
mặc vào người, đeo vào người
hoànhuán
hình phạt phanh thây
hoànhuán
tường chợ
hoànhuán
cái vòng kim loại
hoànguàn
(cổ) cò; diệc
hoànhuán
絵
hoànwàn
Huân
Âm hoán
Âm hoãn
hoãnhuán
綄
Âm hoạn
Âm hoản
Luyện viết các chữ âm "hoan"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết