Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ环境 可指 tự nhiên (自然环境) hoặc nhân tạo (工作环境). 搭配动词: 改善环境 ( cải thiện môi trường), 保护环境 (bảo vệ môi trường), 破坏环境 (phá hoại môi trường).
Câu ví dụ
- 保护环境是每个人的责任。
- 这个学校的学习环境很好。
Kết hợp thường gặp
- 生活环境
- 工作环境
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.