Từ vựng tiếng Trung
huǎn*jiě缓
解
Nghĩa tiếng Việt
giảm bớt
2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
缓
Bộ: 纟 (sợi, tơ)
12 nét
解
Bộ: 角 (góc, sừng)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '缓' có bộ '纟' nghĩa là sợi, tơ, kết hợp với phần còn lại để chỉ ý nghĩa liên quan đến sự mềm mại hay chậm lại.
- Chữ '解' có bộ '角' nghĩa là góc, sừng, kết hợp với phần còn lại để chỉ hành động tháo gỡ hay giải thích.
→ Kết hợp lại, '缓解' có nghĩa là làm dịu hoặc giảm bớt mức độ nghiêm trọng của cái gì đó.
Từ ghép thông dụng
缓和
dịu đi, làm dịu
缓慢
chậm chạp
解决
giải quyết