Từ vựng tiếng Trung
róng*guāng
huàn*fā

Nghĩa tiếng Việt

đầy sức sống, rạng rỡ, mặt mày hồng hào

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (con, đứa trẻ)

6 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Bộ: (bước đi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

thành ngữ

Diễn tả vẻ ngoài rạng rỡ, khỏe mạnh.

Câu ví dụ

  • 她今天容光焕发。Tā jīntiān róngguānghuànfā. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 容光焕发地 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.