Từ vựng tiếng Trung
wán*bì

Nghĩa tiếng Việt

hoàn tất, xong hẳn, kết thúc hoàn toàn; dùng để diễn đạt một việc đã kết thúc dứt điểm

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

7 nét

Bộ: (so sánh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

完毕 trang trọng hơn 完了 hay 结束了. Thường dùng trong văn viết, thông báo chính thức, báo cáo. Chủ yếu dùng làm vị ngữ hoặc sau động từ (办理完毕, 任务完毕), không đứng trước danh từ.

Câu ví dụ

  • 工程已经完毕,可以验收了。Gōngchéng yǐjīng wánbì, kěyǐ yànshōu le. thanh 1

    Công trình đã hoàn tất, có thể nghiệm thu rồi.

  • 演讲完毕后,大家热烈鼓掌。Yǎnjiǎng wánbì hòu, dàjiā rèliè gǔzhǎng. thanh 3

    Sau khi bài phát biểu kết thúc, mọi người vỗ tay nhiệt liệt.

  • 任务完毕,请向上级报告。Rènwù wánbì, qǐng xiàng shàngjí bàogào. thanh 4

    Nhiệm vụ đã hoàn thành, xin báo cáo cấp trên.

  • 手续办理完毕后请取号等候。Shǒuxù bànlǐ wánbì hòu qǐng qǔ hào děnghòu. thanh 3

    Sau khi hoàn tất thủ tục, vui lòng lấy số và chờ.

Kết hợp thường gặp

  • 任务完毕rènwù wánbì thanh 4

    nhiệm vụ hoàn tất

  • 办理完毕bànlǐ wánbì thanh 4

    thực hiện xong, hoàn tất

  • 演讲完毕yǎnjiǎng wánbì thanh 3

    bài phát biểu kết thúc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.