Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
ěr*huán耳

Nghĩa tiếng Việt

Bông tai, hoa tai — đồ trang sức đeo ở tai. Nhĩ hoàn: 耳 (nhĩ — tai) + 环 (hoàn — vòng).

Âm Hán Việt

nhĩ hoàn

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 耳 (tai)

6 nét

Bộ: 王 (ngọc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 对 hoặc 只 để chỉ đôi hoặc chiếc bông tai

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhĩ hoàn

Từng chữ

  • 耳nhĩcái tai; cái quai cầm; vậy, thôi (tiếng dứt câu)
  • 环hoàncái vòng ngọc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đơn vị đếm của 耳环 là 副 (fù) hoặc 对 (duì) — đều chỉ một cặp/đôi; không dùng 个 cho đôi bông tai.

Câu ví dụ

  • 她戴着一对漂亮的耳环。Tā dàizhe yī duì piàoliang de ěrhuán. thanh 1

    Cô ấy đeo một đôi bông tai đẹp.

  • 这副耳环是纯金的。Zhè fù ěrhuán shì chún jīn de. thanh 4

    Đôi bông tai này làm bằng vàng nguyên chất.

  • 她送给我一对银耳环作为生日礼物。Tā sòng gěi wǒ yī duì yín ěrhuán zuòwéi shēngrì lǐwù. thanh 1

    Cô ấy tặng tôi một đôi bông tai bạc làm quà sinh nhật.

  • 我在珠宝店看到了很多款式的耳环。Wǒ zài zhūbǎo diàn kàndào le hěn duō kuǎnshì de ěrhuán. thanh 3

    Tôi thấy nhiều kiểu bông tai ở tiệm trang sức.

Kết hợp thường gặp

  • 戴耳环dài ěrhuán thanh 4

    đeo bông tai

  • 金耳环jīn ěrhuán thanh 1

    bông tai vàng

  • 银耳环yín ěrhuán thanh 2

    bông tai bạc

  • 一对耳环yī duì ěrhuán thanh 1

    một đôi bông tai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.