Từ vựng tiếng Trung
ěr*duo

Nghĩa tiếng Việt

tai (cơ quan thính giác); quai (cái quai cầm)

2 chữ12 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ ghép: 耳 (tai) + 朵 (bông hoa) hoặc biến thể của 子. Trong khẩu ngữ, 朵 thường đọc nhẹ hoặc biến thành duo. Trong TCVN, 耳朵 là nhĩ hoặc tai.

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 耳朵疼 thanh 5
    • 听见 thanh 5

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.