Từ vựng tiếng Trung
ěr*jī

Nghĩa tiếng Việt

tai nghe

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

6 nét

Bộ: (cây)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Nhĩ cơ (ěrjī) là ghép của 耳 (tai) + 机 (máy). Dùng cho tai nghe điện thoại, máy tính. Từ đồng nghĩa: 耳麦 (ěrmài) - tai nghe có micro.

Câu ví dụ

  • 请戴上耳机听音乐。Qǐng dài shàng ěrjī tīng yīnyuè. thanh 3

    Làm ơn đeo tai nghe để nghe nhạc.

  • 我的耳机坏了。Wǒ de ěrjī huài le. thanh 3

    Tai nghe của tôi bị hỏng rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 戴耳机dài ěrjī thanh 4

    đeo tai nghe

  • 蓝牙耳机lányá ěrjī thanh 2

    tai nghe Bluetooth

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.