Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từNhĩ cơ (ěrjī) là ghép của 耳 (tai) + 机 (máy). Dùng cho tai nghe điện thoại, máy tính. Từ đồng nghĩa: 耳麦 (ěrmài) - tai nghe có micro.
Câu ví dụ
- 请戴上耳机听音乐。
Làm ơn đeo tai nghe để nghe nhạc.
- 我的耳机坏了。
Tai nghe của tôi bị hỏng rồi.
Kết hợp thường gặp
- 戴耳机
đeo tai nghe
- 蓝牙耳机
tai nghe Bluetooth
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.