Từ vựng tiếng Trung
ěr*jī耳
机
Nghĩa tiếng Việt
tai nghe
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
耳
Bộ: 耳 (tai)
6 nét
机
Bộ: 木 (cây)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 耳 là hình tượng của cái tai, biểu thị khả năng nghe.
- 机 có bộ '木' (cây) và phần '几', gợi nhớ đến máy móc hoặc cơ chế.
→ 耳机 là thiết bị dùng để nghe, thường được gọi là tai nghe.
Từ ghép thông dụng
耳机
tai nghe
耳朵
cái tai
收音机
máy thu thanh