Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huàn患
yǒu有

Nghĩa tiếng Việt

mắc phải (bệnh tật), bị mắc (một loại bệnh nào đó). Là cụm động từ chỉ tình trạng có bệnh.

Âm Hán Việt

hoạn hữu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

11 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, bắt buộc phải mang tân ngữ là tên một loại bệnh cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoạn hữu

Từng chữ

  • 患hoạnmắc (bệnh); hoạn nạn, tai hoạ; lo lắng
  • 有hữucó, sỡ hữu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

患有 luôn đi với tên bệnh cụ thể và mang nghĩa bất lợi (mắc phải). Phân biệt với 有 (có: trung tính) trong ngữ cảnh y tế.

Câu ví dụ

  • 他患有高血压,需要长期服药。Tā huànyǒu gāoxuèyā, xūyào chángqī fúyào. thanh 1

    Anh ấy mắc bệnh cao huyết áp, cần uống thuốc lâu dài.

  • 她从小就患有哮喘。Tā cóngxiǎo jiù huànyǒu xiāochuǎn. thanh 1

    Cô ấy mắc bệnh hen suyễn từ nhỏ.

  • 医生告诉他,他患有糖尿病。Yīshēng gàosù tā, tā huànyǒu tángniàobìng. thanh 1

    Bác sĩ nói với anh ta rằng anh ta mắc bệnh tiểu đường.

  • 患有心脏病的人应该避免剧烈运动。Huànyǒu xīnzàngbìng de rén yīnggāi bìmiǎn jùliè yùndòng. thanh 4

    Người mắc bệnh tim nên tránh vận động mạnh.

Kết hợp thường gặp

  • 患有糖尿病huànyǒu tángniàobìng thanh 4

    mắc bệnh tiểu đường

  • 患有抑郁症huànyǒu yìyùzhèng thanh 4

    mắc bệnh trầm cảm

  • 患有慢性病huànyǒu mànxìngbìng thanh 4

    mắc bệnh mãn tính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.