Từ vựng tiếng Trung
huàn*zhě患
者
Nghĩa tiếng Việt
bệnh nhân
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
患
Bộ: 心 (tâm)
11 nét
者
Bộ: 耂 (già)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '患' có bộ tâm (心) ở dưới, thể hiện sự lo lắng hoặc đau buồn liên quan đến tâm trạng.
- Chữ '者' có bộ '耂' chỉ sự người hoặc người già, thường dùng để chỉ người thực hiện một hành động hoặc có một đặc điểm nào đó.
→ Kết hợp lại, '患者' có nghĩa là người bệnh hoặc người chịu đựng bệnh tật.
Từ ghép thông dụng
患者
bệnh nhân
病患者
người đang ốm
癌症患者
bệnh nhân ung thư