Từ vựng tiếng Trung
hū*fēng
huàn*yǔ

Nghĩa tiếng Việt

gọi gió gọi mưa

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bộ: (mưa)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '呼' có bộ '口' biểu thị hành động gọi hay kêu lên từ miệng.
  • Chữ '风' tự thân nó đã có nghĩa là gió, không cần phân tích thêm.
  • Chữ '唤' có bộ '口', kết hợp với phần âm thanh để biểu thị hành động gọi.
  • Chữ '雨' thể hiện hình ảnh những giọt mưa rơi từ trên xuống.

Cụm từ '呼风唤雨' mô tả khả năng kiểm soát hoặc tác động mạnh mẽ đến tự nhiên hoặc tình huống xung quanh.

Từ ghép thông dụng

呼吸hūxī

hô hấp, thở

台风táifēng

bão, cơn bão

召唤zhàohuàn

triệu hồi, gọi về

雨伞yǔsǎn

ô dù