Từ vựng tiếng Trung
huán*jié

Nghĩa tiếng Việt

liên kết

2 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vua, ngọc)

17 nét

Bộ: (thảo, cỏ)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 环: Bao gồm bộ '王' (vua, ngọc) và bộ '睘' (mắt nhìn), biểu thị sự bao quanh, tròn trịa như ngọc.
  • 节: Bao gồm bộ '艹' (cỏ) và chữ '即' (ngay lập tức), gợi ý về sự tiết kiệm và phần nhỏ trong tổng thể.

环节: Biểu thị một phần của một chuỗi hoặc hệ thống, giống như một mắt xích trong chuỗi.

Từ ghép thông dụng

环节huánjié

mắt xích

环形huánxíng

hình vòng

节日jiérì

ngày lễ, ngày hội